絕轡

tuyệt bí

Hán Việt: tuyệt bí

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyệt) + (bí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容駿馬。比喻俊逸傑出的人才。唐.孔穎達〈毛詩正義序〉:「擢秀幹於一時,騁絕轡於千里。」

Eng

  • Cihui 絕轡 juépèi v.p. 1. fast (of a horse) 2. elegant (of a person)