絜行
kiết hành
Hán Việt: kiết hành · Pinyin: jié xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為清廉謹慎而不苟且。《史記.卷七七.魏公子傳》:「臣脩身絜行數十年,終不以監門困故而受公子財。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修饬品行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.修饬品行。
Hán Việt: kiết hành · Pinyin: jié xíng