絞刑

jiǎo xínggiảo hình

Hán Việt: giảo hình · Pinyin: jiǎo xíng

Tổng quan

hình phạt treo cổ; hình giảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

死刑的一种,用绳子勒死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種死刑。用繩索將犯人勒斃。如:「他被判處絞刑。」

Cấu tạo: 絞 (giảo) + 刑 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giá treo cổ, bị treo cổ, có bộ mặt đáng chém, trông có vẻ hiểm ác hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ (tội nhân), nạn bóp cổ cướp đường, thắt cổ (ai), bóp cổ (ai) để cướp của giá treo cổ, giá phơi thây, sự treo cổ, sự chết treo, (kỹ thuật) cần trục, treo cổ, nêu lên để dè bỉu, nêu lên để bêu riếu; hình giảo
  • Biên soạn 絞刑 jiǎoxíng n. death by hanging

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種死刑。用繩索將犯人勒斃。如:「他被判處絞刑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死刑的一种,用绳子勒死。

Eng

  • JMdict death by hanging
  • Cihui to execute by hanging
  • Tần suất từ 絞刑 jiǎoxíng n. death by hanging

Đức

  • Handedict Erhängen (S, Rechtsw)

ja

  • JMdict 絞刑(こうけい)

other

  • Nguồn khác Cách trừng phạt tội nhân thời cổ, tức là thắt cổ tội nhân cho chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

絞刑架 · 刑事 · 刑人 · 刑偵 · 刑具 · 刑名 · 刑場 · 刑堂