絞
giảo
Hán Việt: giảo · Pinyin: jiǎo
Tổng quan
vặn (sợi thành chỉ) làm rối vắt thắt cổ xoay quấn lượng từ cho cuộn sợi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | giảo |
| Quảng Đông | gaau2 |
| Mân Nam | ká |
| Nhật Bản | SHIMERU |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kraux |
| Baxter-Sagart | k-rˤ[i]wʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k-rˤ[i]wʔ |
| Phản thiết | 何交切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vắt, thắt chặt. Như {giảo thủ cân} [絞毛巾] vắt khăn tay. Hình giảo, hình thắt cổ cho chết gọi là {giảo}. Như {xử giảo} [處絞] xử thắt cổ chết. Sỗ sàng. Một âm là {hào}. Mùi xanh vàng. Cái đai liệm xác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用繩索將人犯吊死或勒死的刑罰。《資治通鑑.卷一六九.陳紀三.文帝天嘉四年》:「五曰死刑,磬、絞、斬、梟、裂。」 [動] 1.將兩股或兩種以上的事物扭轉糾結在一起。如:「絞麻繩」、「絞鐵絲」。 2.扭擰、擠壓。如:「絞毛巾」、「絞盡腦汁」。《抱朴子.內篇.金丹》:「絞楮木赤實,取汁和而服之。」 [形] 急切、偏激。《論語.陽貨》:「好直不好學,其蔽也絞。」
Eng
- CC-CEDICT to twist (strands into a thread)|to entangle|to wring|to hang (by the neck)|to turn|to wind|classifier for skeins of yarn
ja
- JMdict death by hanging (punishment in the ritsuryō system)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】古巧切【集韻】吉巧切,𠀤音狡。【說文】縊也。【玉篇】繞也。【廣韻】縛也。【左傳·哀三年】若其有罪,絞縊以戮。【註】絞,所以縊人物。 又【論語】直而無禮則絞。【何晏註】絞,絞剌也。【疏】絞,剌人之非也。 又國名。【左傳·桓十一年】鄭人軍于蒲騷。將與隨、絞、州、蓼伐楚師。【註】絞,國名。 又姓。【廣韻】出《何氏姓苑》。 又【集韻】【韻會】𠀤何交切,音爻。【禮·玉藻】絞衣以裼之。【註】絞,蒼黃之色也。 又【禮·喪大記】小斂布絞。【註】絞,旣斂所用束堅之者也。【釋名】已衣所以束之曰絞。絞,交也,交結之也。 又【集韻】居效切,音敎。繒黑黃色。
Thuyết Văn
縊也。 从交糸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部縊下曰。縊、絞也。二篆爲轉注。古曰絞曰縊者、謂㒳繩相交。非獨謂經死。禮喪服絞帶者、繩帶也。㒳繩相交而緊謂之絞。論語。直而無禮則絞。好直不好學。其蔽也絞。馬融曰。絞、剌也。鄭云。急也。剌盧達切。乖剌也。與鄭義無異。急則無不乖剌者也。皇侃、陸德明乃讀爲譏刺。七賜反。其繆甚矣。 會意。交糸者、㒳絲相切也。此篆不入糸部者、重交也。交亦聲。古巧切。二部。
【絞】 (giảo ⟨hào⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 交糸 (giao mịch) Nghĩa: ải (Thắt cổ. {Tự ải} [自縊) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋂 · 绞 · 绞 · 绞