絞死

jiǎo sǐ giảo tử

Hán Việt: giảo tử · Pinyin: jiǎo sǐ

Tổng quan

treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo) | bóp cổ hắt cổ chết. giảo tử giảo tử ☆Thắt cổ chết. treo cổ; xử giảo。吊在絞刑架上處死。

Cấu tạo: (giảo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảo tử giảo tử ☆Thắt cổ chết.
  • Cihui treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo) | bóp cổ hắt cổ chết. giảo tử giảo tử ☆Thắt cổ chết. treo cổ; xử giảo。吊在絞刑架上處死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用繩索勒斃。《三國演義》第四回:「儒大怒,雙手扯住太后,直攛下樓,叱武士絞死唐妃。」

Eng

  • CC-CEDICT to hang (i.e. execute by hanging)|to strangle
  • Cihui to hang (i.e. execute by hanging); to strangle

ja

  • JMdict death by strangulation|ligature strangulation