絞死
giảo tử
Hán Việt: giảo tử · Pinyin: jiǎo sǐ
Tổng quan
treo cổ; xử giảo
用繩索勒斃。《三國演義》第四回:「儒大怒,雙手扯住太后,直攛下樓,叱武士絞死唐妃。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ dây cung, thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa) sự cúi xuống, sự gục xuống, dốc, mặt dốc, cách treo (một vật gì), ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói, (thông tục) bất chấp, cóc cần, treo, mắc, treo cổ (người), dán (giấy lên tường), gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...), treo, bị treo, bị mắc, (hanged) bị treo cổ, cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng, nghiêng, đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà, quanh quẩn, quanh quất, sắp đến, đến gần, do dự, lưỡng lự, có ý muốn lùi lại, chùn lại, tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau, rủ…
- Biên soạn 絞死 iǎosǐ* r.v. hang (as punishment)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用繩索勒斃。《三國演義》第四回:「儒大怒,雙手扯住太后,直攛下樓,叱武士絞死唐妃。」
Eng
- JMdict death by strangulation
- JMdict ligature strangulation
- Cihui to hang (i.e. execute by hanging); to strangle
- Tần suất từ 絞死 iǎosǐ* r.v. hang (as punishment)
Đức
- Handedict aufhängen
ja
- JMdict 絞死(こうし)
other
- Nguồn khác Thắt cổ chết