絞殺
giảo sát
Hán Việt: giảo sát · Pinyin: jiǎo shā
Tổng quan
giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ | (nghĩa bóng) làm tiêu tan
Nghĩa
Việt
- Cihui giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ | (nghĩa bóng) làm tiêu tan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用繩子勒死。《三國演義》第二九回:「策出書示之,叱曰:『汝欲送我於死地耶!』命武士絞殺之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用绳勒死; 比喻压制、摧残使不能存在或发展~革命ㄧ~新生事物。
- Tân Hoa Tự Điển ①用绳勒死。②比喻压制、摧残使不能存在或发展~革命ㄧ~新生事物。
Eng
- CC-CEDICT to kill by strangling, hanging or garrotting|(fig.) to snuff out
- Cihui 絞殺 jiǎoshā* v. strangle
ja
- JMdict strangling (to death)|strangulation