絞痛
giảo thống
Hán Việt: giảo thống · Pinyin: jiǎo tòng
Tổng quan
đau nhói | chuột rút | đau quặn | đau bụng | đau thắt ngực, xem 心絞痛|心绞痛 quặn đau; đau thắt。由於某些病變引起的內臟的劇烈疼痛。 心絞痛。 tim quặn đau. 肚子絞痛。 bụng quặn đau.
Nghĩa
Việt
- Cihui đau nhói | chuột rút | đau quặn | đau bụng | đau thắt ngực, xem 心絞痛|心绞痛 quặn đau; đau thắt。由於某些病變引起的內臟的劇烈疼痛。 心絞痛。 tim quặn đau. 肚子絞痛。 bụng quặn đau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內臟的劇烈疼痛。如:「暴飲暴食會造成腸胃絞痛。」 2.比喻悲痛難忍。如:「當地震災區有傷亡的噩耗傳來,大家心中一陣絞痛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于某些病症引起的内脏剧烈阵发性疼痛; 指深切的悲痛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由于某些病症引起的内脏剧烈阵发性疼痛。 2.指深切的悲痛。
Eng
- CC-CEDICT sharp pain|cramp|griping pain|colic|angina, cf 心絞痛|心绞痛
- Cihui sharp pain; cramp; griping pain; colic; angina, cf 心絞痛|心绞痛