絞纏

jiǎo chán giảo triền

Hán Việt: giảo triền · Pinyin: jiǎo chán

Tổng quan

lộn xộn: rối rắm/quấy rầy/làm phiền/vướng mắc/phí tổn/chi phí

Cấu tạo: (giảo) + (triền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lộn xộn; rối rắm。互相交織、纏在一起。 2. quấy rầy; làm phiền; vướng mắc。糾纏。 3. phí tổn; chi phí。費用;開銷。
  • Cihui lộn xộn: rối rắm/quấy rầy/làm phiền/vướng mắc/phí tổn/chi phí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開銷、費用。《西遊記》第四七回:「拚了五十兩銀子,可買一個童男;拚了一百兩銀子,可買一個童女。連絞纏不過二百兩之數,可就留下自己兒女後代。」