絡頭

luò tóu lạc đầu

Hán Việt: lạc đầu · Pinyin: luò tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 套在馬、驢等牲畜頭上,以便控禦牲畜的器具。唐.杜甫〈高都護驄馬行〉:「青絲絡頭為君老,何由卻出橫門道。」也稱為「籠頭」。

Eng

  • Cihui 絡頭 àotóu n. halter||►See also luòtóu