給假

cấp giả

Hán Việt: cấp giả

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (giả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 准許放假。《隋書.卷九.禮儀志四》:「學生每十日給假,皆以丙日放之。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「更兼存心梗直,在京師太學讀書,給假回家,侍奉母親之病。」

Eng

  • Cihui 給假 ěijià v.o. give a leave of absence||►See also jǐjià