給足

cấp túc

Hán Việt: cấp túc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

豐富充裕,足供所需。《後漢書.卷三五.曹襃傳》:「其秋大孰,百姓給足,流宂皆還。」

Cấu tạo: 給 (cấp) + 足 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầy đủ
  • Biên soạn r.v. give in sufficient amount

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐富充裕,足供所需。《後漢書.卷三五.曹襃傳》:「其秋大孰,百姓給足,流宂皆還。」

Eng

  • Cihui 給足 ěizú r.v. give in sufficient amount; ►See also jǐzú

Từ liên quan

Gần nghĩa

給侍 · 給回 · 給孤 · 給款 · 給發 · 給糧 · 給賜 · 給錢