給足
cấp túc
Hán Việt: cấp túc
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ầy đủ. cấp túc cấp túc ☆Đầy đủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豐富充裕,足供所需。《後漢書.卷三五.曹襃傳》:「其秋大孰,百姓給足,流宂皆還。」
Eng
- Cihui 給足 ěizú r.v. give in sufficient amount||►See also jǐzú