給養

jǐ yǎngcấp dưỡng

Hán Việt: cấp dưỡng · Pinyin: jǐ yǎng

Tổng quan

cấp dưỡng; cấp phát; cung cấp (lương thực, rau, thịt... trong quân đội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指军队中人员的伙食、牲畜的饲料以及炊事燃料等物资:补充~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.供養。《易經.井卦.彖曰》「井養而不窮也」句下唐.孔穎達.正義:「井養而不窮者,歎美井德,愈汲愈生,給養於人,無有窮已也。」 2.供應軍事人員與牲畜食用之糧食及飼料。

Cấu tạo: 給 (cấp) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng, nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm); cấp phát; cung cấp; cấp dưỡng: cấp dưỡng/cấp phát/cung cấp
  • Biên soạn 1. provisions; victuals 2. allowance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供養。《易經.井卦.彖曰》「井養而不窮也」句下唐.孔穎達.正義:「井養而不窮者,歎美井德,愈汲愈生,給養於人,無有窮已也。」 2.供應軍事人員與牲畜食用之糧食及飼料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指军队中人员的伙食、牲畜的饲料以及炊事燃料等物资:补充~。

Eng

  • JMdict maintaining (e.g. a family)
  • JMdict support
  • JMdict sustaining (an army)
  • JMdict supplying (troops and horses) with provisions
  • Cihui 給養 ǐyǎng n. 1. provisions; victuals 2. allowance
  • Tần suất từ n. 1. provisions; victuals 2. allowance

Đức

  • Handedict Verpflegung, Proviant

ja

  • JMdict 給養(きゅうよう)

other

  • Nguồn khác Đem tiền bạc lương thực tới nuôi nấng

Từ liên quan

Gần nghĩa

養傷 · 養兵 · 養分 · 養地 · 養大 · 養女 · 養子 · 養家