給養

jǐ yǎng cấp dưỡng

Hán Việt: cấp dưỡng · Pinyin: jǐ yǎng

Tổng quan

lương thực | nhu yếu phẩm | thực phẩm | (văn học) hỗ trợ | cung cấp | chăm sóc

Cấu tạo: (cấp) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp dưỡng cấp dưỡng ☆Đem tiền bạc lương thực tới nuôi nấng.
  • Cihui lương thực | nhu yếu phẩm | thực phẩm | (văn học) hỗ trợ | cung cấp | chăm sóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供養。《易經.井卦.彖曰》「井養而不窮也」句下唐.孔穎達.正義:「井養而不窮者,歎美井德,愈汲愈生,給養於人,無有窮已也。」 2.供應軍事人員與牲畜食用之糧食及飼料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指军队中人员的伙食、牲畜的饲料以及炊事燃料等物资:补充~。

Eng

  • CC-CEDICT provisions; supplies; victuals|(literary) to support; to provide for; to look after
  • Cihui 給養 ǐyǎng n. 1. provisions; victuals 2. allowance

ja

  • JMdict maintaining (e.g. a family)|support|sustaining (an army)|supplying (troops and horses) with provisions