絨線

róng xiànnhung tuyến

Hán Việt: nhung tuyến · Pinyin: róng xiàn

Tổng quan

chỉ thêu.; sợi len; len

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.刺绣用的丝线。 2.毛线。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種刺繡所用的線。 2.毛線。

Cấu tạo: 絨 (nhung) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chỉ thêu。刺綉用的粗絲線。 2. sợi len; len。毛線。
  • Tần suất từ len; len; lông cừu, lông chiên, hàng len; đồ len, hàng giống len, (thông tục) tóc dày và quăn, (thông tục) nổi giận, (xem) cry, lừa ai sợi len xe, vải len xe; nhung tuyến: chỉ thêu/sợi len/len; sợi len; len
  • Biên soạn 絨線 róngxiàn* n. 1. floss for embroidery 2. knitting wool

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種刺繡所用的線。 2.毛線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.刺绣用的丝线。 2.毛线。

Eng

  • Cihui wool; woolen thread
  • Tần suất từ 絨線 róngxiàn* n. 1. floss for embroidery 2. knitting wool

Đức

  • Handedict Wolle

Từ liên quan

Gần nghĩa

絨花 · 絨衣 · 絨褲 · 線呢 · 線圖 · 線形 · 線春 · 線腳