絮叨
nhứ thao
Hán Việt: nhứ thao · Pinyin: xù dao
Tổng quan
Hán Việt: TỰ, NHỨ ĐAO 形 nói dông dài
1.见"絮絮叨叨"。
說話煩瑣不止。《紅樓夢》第六一回:「此時天晚,奶奶纔進了藥歇下,不便為這點子小事去絮叨。」也作「絮絮」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dài dòng
- Cihui dài lời
- Cihui nói mãi không vào trọng tâm
- Tần suất từ dài dòng , dài lời , nói mãi không vào trọng tâm; nhứ thao: nói đâu đâu/nói dông dài; Hán Việt: TỰ, NHỨ ĐAO 形 nói dông dài; nói dông dài
- Biên soạn long-winded; wordy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話煩瑣不止。《紅樓夢》第六一回:「此時天晚,奶奶纔進了藥歇下,不便為這點子小事去絮叨。」也作「絮絮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"絮絮叨叨"。
Eng
- Cihui long-winded; garrulous; to talk endlessly without getting to the point
- Tần suất từ long-winded; garrulous; to talk endlessly without getting to the point
Đức
- Handedict quasseln