統兵

thống binh

Hán Việt: thống binh

Tổng quan

thống binh; thống lĩnh quân đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

統領軍隊。《三國演義》第一回:「劉焉令鄒靖引玄德等三人,統兵五百,前去破敵。」《儒林外史》第八回:「次年,寧王統兵破了南贛官軍。」

Cấu tạo: 统 (thống) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thống lĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統領軍隊。《三國演義》第一回:「劉焉令鄒靖引玄德等三人,統兵五百,前去破敵。」《儒林外史》第八回:「次年,寧王統兵破了南贛官軍。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力