统兵

thống binh

Hán Việt: thống binh

Tổng quan

thống binh; thống lĩnh quân đội。統領軍隊。

Cấu tạo: (thống) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống binh; thống lĩnh quân đội。統領軍隊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統領軍隊。《三國演義》第一回:「劉焉令鄒靖引玄德等三人,統兵五百,前去破敵。」《儒林外史》第八回:「次年,寧王統兵破了南贛官軍。」