統合

tǒng hé thống hợp

Hán Việt: thống hợp · Pinyin: tǒng hé

Tổng quan

(Đài Loan) tích hợp | đã tích hợp

Cấu tạo: (thống) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) tích hợp | đã tích hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統一整合、使不分歧。如:「新經理上任後努力統合各部門的管理方式。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 统一,综合:~开发旅游资源。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to integrate|integrated
  • Cihui 統合 ǒnghé* attr. 1. unified 2. synthesized ◆n. integration

ja

  • JMdict integration|unification|unity|combination|consolidation