統攬
thống lãm
Hán Việt: thống lãm · Pinyin: tǒng lǎn
Tổng quan
chịu trách nhiệm tổng thể | kiểm soát toàn diện
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu trách nhiệm tổng thể | kiểm soát toàn diện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全面掌管负责,总揽:~全局。
Eng
- CC-CEDICT to be in overall charge|to have overall control
- Cihui to be in overall charge; to have overall control