統購

tǒng gòu thống cấu

Hán Việt: thống cấu · Pinyin: tǒng gòu

Tổng quan

độc quyền thu mua của nhà nước | chính phủ mua sắm thống nhất thu mua thống nhất。國家對某些有關國計民生的重要物資實行有計劃的統一收購。

Cấu tạo: (thống) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc quyền thu mua của nhà nước | chính phủ mua sắm thống nhất thu mua thống nhất。國家對某些有關國計民生的重要物資實行有計劃的統一收購。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統一購買。如:「陳先生負責統購文具用品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家对某些有关国计民生的重要物资实行有计划的统一收购。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.国家对某些有关国计民生的重要物资实行有计划的统一收购。

Eng

  • CC-CEDICT state purchasing monopoly|unified government purchase
  • Cihui state purchasing monopoly; unified government purchase