統鏝

tǒng mànthống man

Hán Việt: thống man · Pinyin: tǒng màn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.广有钱财。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有錢財而任意揮霍。《宋元戲文輯佚.三負心陳叔文》:「調勤統鏝用機謀,全然不管我門頭。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「俏書生空自多情,村茶客偏生統鏝。」

Cấu tạo: 統 (thống) + 鏝 (man)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu xài hoang phí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有錢財而任意揮霍。《宋元戲文輯佚.三負心陳叔文》:「調勤統鏝用機謀,全然不管我門頭。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「俏書生空自多情,村茶客偏生統鏝。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

統使 · 統兵 · 統制 · 統壹 · 統將 · 統治 · 統率 · 統督