鏝
man
Hán Việt: man · Pinyin: màn
Tổng quan
mặt không có chữ của đồng xu bàn xoa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | màn |
|---|---|
| Hán Việt | man |
| Quảng Đông | maan4 |
| Nhật Bản | KOTE |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄇㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muan |
| Phản thiết | 謨官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bay trát (của thợ hồ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.塗抹牆壁所用的工具。唐.韓愈〈圬者王承福傳〉:「故吾不敢一日捨鏝以嬉。」 2.本稱銅錢的背面為「鏝兒」。後借指銅幣、錢鈔。元.無名氏《陳州糶米》第三折:「他兩個在俺家裡使錢,我要一奉十,好生撒鏝。」元.李文蔚《燕青博魚》第二折:「憑著我六文家銅鏝,博的是這三尺金鱗魚也。」
Eng
- CC-CEDICT side of coin without words|trowel
ja
- JMdict flat-iron|soldering iron|crimper|curling tongs|trowel
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】母官切【集韻】【韻會】謨官切,𠀤音瞞。【說文】鐵杇也。與槾同。【廣韻】泥鏝。【爾雅·釋宮】鏝謂之杇。【註】泥鏝。【疏】鏝者泥鏝也。一名杇。塗工之作具也。 又【韻會】亦作墁。【孟子】毀瓦畫墁。 又【揚子·方言】戟,東齊秦晉之閒謂其大者曰鏝胡。【註】卽今雞鳴鉤是也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤莫半切,音縵。同墁。又鏝刀,工人器。
Thuyết Văn
鐵杇也。 从金。曼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
杇所以涂也。秦謂之杇。關東謂之槾。从木。是則木爲者曰杇。金爲者曰鏝。許以从木从金别之也。戰國策。豫讓刃其杅。杅而有刃。知古者通偁。 母官切。十四部。
【鏝】 (man) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Mẫu quan thiết Thượng tự: 母 (mẫu) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: moàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiết (Sắt) ô (Cái bay) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 墁 · 槾 · 𨭜 · 墁 · 槾 · 镘 · 镘 · 镘