絲弦
ti huyền
Hán Việt: ti huyền
Tổng quan
dây đàn (làm bằng tơ).; Ti Huyền (hí khúc của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)
1.亦作"丝弦"。 2.弦乐器上用以发音的丝线。亦借指弦乐器。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. dây đàn (làm bằng tơ)。用絲擰成的弦。 2. Ti Huyền (hí khúc của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。(絲弦兒)河北地方戲曲劇種之一,流行於石家莊一帶。