ti

Hán Việt: ti

Tổng quan

lụa vật giống sợi (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ lượng từ: một chút (khói,...), một ít

丝丝 · 丝光 · 丝兰 · 丝囊 · 丝巾 · 丝帕 · 丝带 · 丝弦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtti
Quảng Đôngsi1
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổsi
Baxter-Sagart[s]ə
Hán ngữ Thượng cổ[s]ə
Phản thiết息兹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 絲
  • Thiều Chửu Tơ tằm. Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là {ti}. Như {thù ti} [蛛絲] mạng nhện, {vũ ti} [雨絲] mưa dây, v.v. Tiếng ti. Như đàn nhị phải dùng dây tơ mới gảy mới kéo ra tiếng được nên gọi là tiếng {ti}. Ti, một phần trong mười vạn phần gọi là một {ti} [絲]. Mười {ti} [絲] là…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丝 (会意。从二糸。糸,细丝。本义蚕丝) 同本义 丝,蚕所吐也。--《说文》。段注凡蚕者为丝、麻者为缕。” 素丝五总。--《诗·召南·羔羊》 金石丝竹,乐之器也。谓弦也。”--《礼记·乐记》 山东多鱼盐漆丝声色。--《史记·货殖列传序》 此织生于蚕茧,成于机杼。一丝而累,以至于寸。--《后汉书·列女传》 春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干。--李商隐《无题》 二月卖新丝,五月粜新谷。--聂夷中《咏田家》 缯帛如山积,丝絮似云屯。--唐·白居易《重赋》 又如丝棉;丝网;丝缰(丝制的马缰绳);丝人(治理蚕丝 丝(絲)sī ⒈蚕吐出的纤维。它是绸、缎等的原料新~。…

Eng

  • CC-CEDICT silk|thread-like thing; (cuisine) shreds or julienne strips|classifier: a trace (of smoke etc), a tiny bit etc

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】息兹切【集韻】【韻會】新兹切,𠀤音思。【說文】蠶所吐也。【急就篇註】抽引精繭出緒曰絲。【書·禹貢】厥貢漆絲。【詩·召南】素絲五紽。【周禮·天官·大宰】𡣕婦化治絲枲。又【典絲】掌絲入而辨其物。【左傳·隱四年】猶治絲而棼之也。 又【周禮·春官·大師】皆播之以八音:金石土革絲木匏竹。【註】絲,琴瑟也。 又【禮·緇衣】王言如絲。【疏】微細如絲。【五經文字】絲作𢇁,譌。【韻會】俗作〈糹系〉,誤。○按《說文》絲自爲部,今倂入。

Thuyết Văn

蠶所吐也。 从二糸。 凡絲之屬皆从絲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吐者、寫也。 息茲切。一部。

【絲】 (ti) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二糸 (nhị mịch) + 絲 (ti (Tơ tằm.)) Nghĩa: tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thổ (Thổ ra. Vì bệnh gì m) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 糸 · 𢇁 · 丝 · 糸 · 丝 · 絲 · 糸 · 纟 · 丝 · 絲