絲的

ti đích

Hán Việt: ti đích

Tổng quan

tơ, chỉ tơ, tơ nhện, lụa, (số nhiều) quần áo lụa, (thông tục) luật sư hoàng gia (Anh), nước ngọc (độ óng ánh của ngọc), (định ngữ) (bằng) tơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay, ít bột vẫn gột nên hồ mặt quần áo lụa, mượt, óng ánh (như tơ), ngọt xớt (lời nói...), (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) bằng lụa, bằng tơ mượt, óng ánh (như tơ), ngọt xớt (lời nói...)

Cấu tạo: (ti) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tơ, chỉ tơ, tơ nhện, lụa, (số nhiều) quần áo lụa, (thông tục) luật sư hoàng gia (Anh), nước ngọc (độ óng ánh của ngọc), (định ngữ) (bằng) tơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay, ít bột vẫn gột nên hồ mặt quần áo lụa, mượt, óng ánh (như tơ), ngọt xớt (l…