絲頭

ti đầu

Hán Việt: ti đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (ti) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TY ĐẦU 1. Ví dụ cho vật rất nhỏ. DKNL ghi: 問: ‘古人道: 來時不將絲頭來,去時不將絲頭去,意旨如何? ’ Hỏi: Người xưa nói: Khi đến không đem vật rất nhỏ đến, lúc đi không mang vật rất nhỏ đi, ý chỉ thế nào? 2. Một chút xíu. TLBH q. 4 ghi: 懶庵摳和尙曰:學道人當以悟爲期,求真善知識決擇之. 絲頭情見不盡,即是生死根本. Hòa thượng Lại Am Khu nói:…

Eng

  • Cihui 絲頭 ītóu n. silk fragments