绝世
tuyệt thế
Hán Việt: tuyệt thế · Pinyin: jué shì
Tổng quan
ơn hết trên đời. Hát nói của Cao Bá Quát: »Bắc phương hữu giai nhân, tuyệt thế nhi độc lập« (phương bắc có người đẹp, hơn hết trên đời mà đứng một mình). tuyệt thế tuyệt thế ☆Hơn hết trên đời. Hát nói của Cao Bá Quát: »Bắc phương hữu giai nhân, tuyệt thế nhi độc lập« (phương bắc có người đẹp, hơn hết trên đời mà đứng một mình).
Nghĩa
Việt
- Cihui ơn hết trên đời. Hát nói của Cao Bá Quát: »Bắc phương hữu giai nhân, tuyệt thế nhi độc lập« (phương bắc có người đẹp, hơn hết trên đời mà đứng một mình). tuyệt thế tuyệt thế ☆Hơn hết trên đời. Hát nói của Cao Bá Quát: »Bắc phương hữu giai nhân, tuyệt thế nhi độc lập« (phương bắc…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 断绝禄位的世家; 犹弃世;死亡; 与人世隔离; 冠绝当世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.断绝禄位的世家。 2.犹弃世;死亡。 3.与人世隔离。 4.冠绝当世。
ja
- JMdict peerless|matchless|unrivaled|unrivalled|unequaled