絶世
tuyệt thế
Hán Việt: tuyệt thế · Pinyin: jué shì
Tổng quan
Hơn hết trên đời. Hát nói của Cao Bá Quát: »Bắc phương hữu giai nhân, tuyệt thế nhi độc lập« (phương bắc có người đẹp, hơn hết trên đời mà đứng một mình)
1.断绝禄位的世家。 2.犹弃世; 死亡。 3.与人世隔离。 4.冠绝当世。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.断绝禄位的世家。 2.犹弃世; 死亡。 3.与人世隔离。 4.冠绝当世。
Eng
- JMdict peerless
- JMdict matchless
- JMdict unrivaled
- JMdict unrivalled
- JMdict unequaled
ja
- JMdict 絶世(ぜっせい)
other
- Nguồn khác »Bắc phương hữu giai nhân, tuyệt thế nhi độc lập« (phương bắc có người đẹp, hơn hết trên đời mà đứng một mình)