绝句
tuyệt cú
Hán Việt: tuyệt cú · Pinyin: jué jù
Tổng quan
ài thơ Đường luật có 4 câu. Cũng gọi là Tứ tuyệt — Bài văn, câu thơ cực hay. tuyệt cú tuyệt cú ☆Bài thơ Đường luật có 4 câu. Cũng gọi là Tứ tuyệt — Bài văn, câu thơ cực hay.
Nghĩa
Việt
- Cihui ài thơ Đường luật có 4 câu. Cũng gọi là Tứ tuyệt — Bài văn, câu thơ cực hay. tuyệt cú tuyệt cú ☆Bài thơ Đường luật có 4 câu. Cũng gọi là Tứ tuyệt — Bài văn, câu thơ cực hay.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗体名。每首四句,每句五字者称五绝,七字者称七绝。亦有每句六字者。或用平韵,或用仄韵。绝句有近体绝句和古体绝句两种。近体绝句始于唐,产生于律诗之后,盖截律诗之半而成,故又名"截句"。古体绝句实为最简短之古诗,产生于律诗之前,《玉台新咏》已载有《古绝句》。唐以后诗人所作古体绝句一般即称古风; 指截去上下文的断句; 犹断句。谓根据文意读断句逗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗体名。每首四句,每句五字者称五绝,七字者称七绝。亦有每句六字者。或用平韵,或用仄韵。绝句有近体绝句和古体绝句两种。近体绝句始于唐,产生于律诗之后,盖截律诗之半而成,故又名"截句"。古体绝句实为最简短之古诗,产生于律诗之前,《玉台新咏》已载有《古绝句》。唐以后诗人所作古体绝句一般即称古风。 2.指截去上下文的断句。 3.犹断句。谓根据文意读断句逗。
ja
- JMdict being lost for words|becoming speechless|jueju (Chinese quatrain with lines of either five or seven syllables)