绝然
tuyệt nhiên
Hán Việt: tuyệt nhiên · Pinyin: jué rán
Tổng quan
hất định, chắc chắn, không cần ngờ, so sánh gì — Hoàn toàn không có gì. tuyệt nhiên tuyệt nhiên ☆Nhất định, chắc chắn, không cần ngờ, so sánh gì — Hoàn toàn không có gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui hất định, chắc chắn, không cần ngờ, so sánh gì — Hoàn toàn không có gì. tuyệt nhiên tuyệt nhiên ☆Nhất định, chắc chắn, không cần ngờ, so sánh gì — Hoàn toàn không có gì.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绝对;完全。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绝对;完全。