绝笔
tuyệt bút
Hán Việt: tuyệt bút
Tổng quan
ài văn bài thơ cực hay. Bức tranh cực đẹp — Bài văn, cuốn sách viết trước khi chết. Đoạn trường tân thanh: »Một thiên tuyệt bút gọi là để sau«. tuyệt bút tuyệt bút ☆Bài văn bài thơ cực hay. Bức tranh cực đẹp — Bài văn, cuốn sách viết trước khi chết. Đoạn trường tân thanh: »Một thiên tuyệt bút gọi là để sau«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ài văn bài thơ cực hay. Bức tranh cực đẹp — Bài văn, cuốn sách viết trước khi chết. Đoạn trường tân thanh: »Một thiên tuyệt bút gọi là để sau«. tuyệt bút tuyệt bút ☆Bài văn bài thơ cực hay. Bức tranh cực đẹp — Bài văn, cuốn sách viết trước khi chết. Đoạn trường tân thanh: »Một th…
ja
- JMdict one's last (piece of) writing|last work|ceasing to write|giving up writing