绝迹

jué jì tuyệt tích

Hán Việt: tuyệt tích · Pinyin: jué jì

Tổng quan

ùng hoang vắng, không dấu chân người — Mất hẳn dấu vết, không thấy đâu nữa. tuyệt tích tuyệt tích ☆Vùng hoang vắng, không dấu chân người — Mất hẳn dấu vết, không thấy đâu nữa.

Cấu tạo: (tuyệt) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng hoang vắng, không dấu chân người — Mất hẳn dấu vết, không thấy đâu nữa. tuyệt tích tuyệt tích ☆Vùng hoang vắng, không dấu chân người — Mất hẳn dấu vết, không thấy đâu nữa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"絶迹"。亦作"絶迹"; 不见踪迹; 无人迹处; 形迹与外界隔绝; 指卓越的功业事迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"絶迹"。亦作"絶迹"。 2.不见踪迹。 3.无人迹处。 4.形迹与外界隔绝。 5.指卓越的功业事迹。