絹印
quyên ấn
Hán Việt: quyên ấn
Tổng quan
thuật in bằng lụa
Nghĩa
Việt
- Cihui thuật in bằng lụa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種印刷方法。以絲、尼龍或鋼絲織成網屏,張覆在框上製成版面,印刷時在版面上圖案以外的部分,用藥劑或膠填滿,再以油墨印刷,油色即透過未填滿的孔隙,而印刷在承印物上。也稱為「孔版印刷」。