綁住

bǎng zhùbảng trụ

Hán Việt: bảng trụ · Pinyin: bǎng zhù

Tổng quan

buộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纏繞綑綁,使不易動彈。如:「被鐵鍊牢牢綁住的魔術師,一眨眼就脫困了。」 2.受到牽制,不能自由。如:「只要善加規劃,不要被零碎瑣事綁住,就能有較好的生活品質。」

Cấu tạo: 綁 (bảng) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói
  • Tần suất từ trói chặt
  • Biên soạn r.v. 1. bind; tie 2. truss up; bind sb.'s hands behind him

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.纏繞綑綁,使不易動彈。如:「被鐵鍊牢牢綁住的魔術師,一眨眼就脫困了。」 2.受到牽制,不能自由。如:「只要善加規劃,不要被零碎瑣事綁住,就能有較好的生活品質。」

Eng

  • Cihui to fasten; to bind
  • Tần suất từ r.v. 1. bind; tie 2. truss up; bind sb.'s hands behind him

Đức

  • Handedict binden, verbinden, befestigen

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住區 · 住友 · 住口