綁

bǎngbảngNôm bảng

Hán Việt: bảng · Pinyin: bǎng · Nôm: bảng

Tổng quan

Trói chặt cánh khỉ, trói quặt ra đằng sau

綁票 · 反綁 · 陪綁 · 繩捆索綁 · 綁劫 · 綁拖 · 綁解 · 綁扎所

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎng
Hán Việtbảng
Âm Nômbảng
Quảng Đôngbong2
Mân Nampáng
Nhật BảnSHIBARU
Chú âmㄅㄤˇ
Hán ngữ Trung cổprungx
Phản thiết補曠切
Thanh mẫu幫

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trói chặt cánh khỉ, trói quặt ra đằng sau

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bảng bảng phỉ (đứa bắt cóc) [Eng: kidnapper, hijacker]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用繩索纏繞或綑紮。如:「綑綁」、「繫綁」、「反綁」。《三國演義》第六三回:「眾軍向前,用索綁縛住。」

Eng

  • CC-CEDICT to tie, bind or fasten together, to kidnap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】補曠切,榜上聲。古無此字。今俗作綁笞之字。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦆫 · 绑 · 绑