綁樁

bǎng zhuāng bảng thung

Hán Việt: bảng thung · Pinyin: bǎng zhuāng

Tổng quan

(Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)

Cấu tạo: (bảng) + (thung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to buy off influential people (in an election, a call for tenders etc)
  • Cihui (Tw) to buy off influential people (in an election, a call for tenders etc)