綁票
bảng phiếu
Hán Việt: bảng phiếu · Pinyin: bǎng piào
Tổng quan
bắt cóc tống tiền. (綁票兒)匪徒把人劫走,強迫被綁者的家屬出錢去贖
(~儿); 匪徒把人劫走,强迫被绑者的家属等出钱去赎。
歹徒擄人勒贖,也指歹徒擄綁人質。如:「富商大賈們總是害怕成為被綁票的對象。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn kidnap (for ransom)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歹徒擄人勒贖,也指歹徒擄綁人質。如:「富商大賈們總是害怕成為被綁票的對象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 匪徒把人劫走,强迫被绑者的家属等出钱去赎。
Eng
- Cihui to kidnap (for ransom)
Đức
- Handedict Menschenrechte, Entführung (S, Rechtsw)
other
- Nguồn khác Trói người cướp của