綁票
bảng phiếu
Hán Việt: bảng phiếu · Pinyin: bǎng piào
Tổng quan
bắt cóc (đòi tiền chuộc) rói người cướp của. bảng phiếu bảng phiếu ☆Trói người cướp của. bắt cóc tống tiền. (綁票兒)匪徒把人劫走,強迫被綁者的家屬出錢去贖。
Nghĩa
Việt
- Cihui bảng phiếu bảng phiếu ☆Trói người cướp của.
- Cihui bắt cóc (đòi tiền chuộc) rói người cướp của. bảng phiếu bảng phiếu ☆Trói người cướp của. bắt cóc tống tiền. (綁票兒)匪徒把人劫走,強迫被綁者的家屬出錢去贖。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歹徒擄人勒贖,也指歹徒擄綁人質。如:「富商大賈們總是害怕成為被綁票的對象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);匪徒把人劫走,强迫被绑者的家属等出钱去赎。
Eng
- CC-CEDICT to kidnap (for ransom)
- Cihui to kidnap (for ransom)