綈袍

tí páo đề bào

Hán Việt: đề bào · Pinyin: tí páo

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (bào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗繒製成的袍子。唐.岑參〈尚書念舊垂賜袍衣率題絕句獻上以申感謝〉詩:「綈袍更有贈,猶荷故人憐。」唐.高適〈別王八〉詩:「傳君遇知己,行日有綈袍。」

Eng

  • Cihui 綈袍 ípáo n. 1. robe made of inferior silk M:²jiàn 2. old friendship