捆风 khổn phong Hán Việt: khổn phong Tổng quan Cấu tạo: 捆 (khổn) + 风 (phong)Hán Việtkhổn phongCấu tạo捆 + 风 · khổn + phong nghĩa thành phần: khổn + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 瞎說、扯謊。《西遊記》第二四回:「行者道:『只講老孫會搗鬼,原來這道童會綑風。』」