經典

jīng diǎn kinh điển

Hán Việt: kinh điển · Pinyin: jīng diǎn

Tổng quan

kinh điển | chữ viết tôn giáo | cổ điển | kinh điển (ví dụ, trường hợp,...) | điển hình hỉ chung sách vở do các bậc thánh hiền trước tác và sách vở ghi chép sự việc, luật lệ thời xưa. kinh điển kinh điển ☆Chỉ chung sách vở do các bậc thánh hiền trước tác và sách vở ghi chép sự việc, luật lệ thời xưa. kinh điển (雜名)佛說之。阿難結集之。初傳之於口。後書之於貝葉。其文句並書籍。謂為經典。無量壽經上曰:「菩薩經典,究暢要妙。」法華經序品曰:「聖主師子,演說經典,微妙第一。」☸ 1. k…

Cấu tạo: (kinh) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh điển kinh điển ☆Chỉ chung sách vở do các bậc thánh hiền trước tác và sách vở ghi chép sự việc, luật lệ thời xưa.
  • Cihui kinh điển | chữ viết tôn giáo | cổ điển | kinh điển (ví dụ, trường hợp,...) | điển hình hỉ chung sách vở do các bậc thánh hiền trước tác và sách vở ghi chép sự việc, luật lệ thời xưa. kinh điển kinh điển ☆Chỉ chung sách vở do các bậc thánh hiền trước tác và sách vở ghi chép sự vi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經書。舊多指儒家經書。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.孫寶》:「周公上聖,召公大賢。尚猶有不相說,著於經典,兩不相損。」《晉書.卷四六.列傳.李重》:「每大事及疑議,輒參以經典處決,多皆施行。」 2.宗教典籍。唐.白居易〈蘇州重元寺法華院石壁經碑文〉:「佛涅槃後,世界空虛,惟是經典,與眾生俱。」《儒林外史》第二一回:「見桌上擺著一座香爐,一個燈盞,一串念珠,桌上放著些廢殘的經典。」 3.形容製作美善,可以流傳久遠,成為後世模範。如:「經典之作」、「經典名片」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指传统的具有权威性的著作博览~; 泛指各宗教宣扬教义的根本性著作; 著作具有权威性的马列主义~著作 ㄧ~作家 。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指传统的具有权威性的著作博览~。②泛指各宗教宣扬教义的根本性著作。③著作具有权威性的马列主义~著作 ㄧ~作家 。

Eng

  • CC-CEDICT the classics|scriptures|classical|classic (example, case etc)|typical
  • Cihui the classics; scriptures; classical; classic (example, case etc); typical