經匣

kinh hạp

Hán Việt: kinh hạp

Tổng quan

hộp kính (bằng da, của người Do,thái), bùa, tỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực)

Cấu tạo: (kinh) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộp kính (bằng da, của người Do,thái), bùa, tỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực)