經始
kinh thủy
Hán Việt: kinh thủy · Pinyin: jīng shǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.土木初興。《詩經.大雅.靈臺》:「經始靈臺,經之營之。」《幼學瓊林.卷三.宮室類》:「土木方興曰經始,創造已畢曰落成。」 2.開端。《晉書.卷二二.樂志上》:「經始大業,造創帝基。」
Eng
- Cihui 經始 jīngshǐ n. <mil.> 1. laying out the groundplan of a fortified work 2. undertake