經師

jīng shīkinh sư

Hán Việt: kinh sư · Pinyin: jīng shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汉代讲授经书的学官。 2.泛指传授经书的大师或师长。 3.佛教称善于读诵经文之法师。 4.指精通佛教经藏的僧人。为梵语sūtrac?rya的音译。 5.明清时我国伊斯兰教称讲授《古兰经》及其他伊期兰教经典的师长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。舊時講授經義的官吏。《漢書.卷一二.平帝紀》:「立官稷及學官。郡國曰學,縣、道、邑、侯國曰校。校、學置經師一人。」 2.泛指傳授學識的教師。晉.袁宏《後漢紀》卷二三:「蓋聞經師易遇,人師難遭,故欲以素絲之質,附近朱藍耳。」 3.佛教中講誦經文的人。 4.古代抄寫經卷的人。 5.裱褙書畫的人。

Cấu tạo: 經 (kinh) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 經師 jīngshī n. 1. teacher of Confucian/Buddhist classics 2. teacher concerned only with imparting book-learning (as opposed to human affairs)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。舊時講授經義的官吏。《漢書.卷一二.平帝紀》:「立官稷及學官。郡國曰學,縣、道、邑、侯國曰校。校、學置經師一人。」 2.泛指傳授學識的教師。晉.袁宏《後漢紀》卷二三:「蓋聞經師易遇,人師難遭,故欲以素絲之質,附近朱藍耳。」 3.佛教中講誦經文的人。 4.古代抄寫經卷的人。 5.裱褙書畫的人。

Eng

  • Cihui 經師 jīngshī n. 1. teacher of Confucian/Buddhist classics 2. teacher concerned only with imparting book-learning (as opposed to human affairs)

other

  • Nguồn khác Vị tăng tinh thông tạng kinh, sở trường về tụng giảng kinh văn
  • Nguồn khác Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 經師自有經師在、論師自有論師在、律師自有律師在。 Kinh sư tự có Kinh sư, Luận sư tự có Luận sư, Luật sư tự có Luật sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

師丈 · 师事 · 師從 · 师伯 · 師傅 · 師兄 · 师公 · 師友