經度

jīng dù kinh độ

Hán Việt: kinh độ · Pinyin: jīng dù

Tổng quan

kinh độ ức đo theo chiều Bắc Nam trên bản đồ (Longitude). kinh độ kinh độ ☆Mức đo theo chiều Bắc Nam trên bản đồ (Longitude). kinh độ。地球表面東西距離的度數,以本初子午線為零度,以東為東經,以西為西經,東西各一百八十度。通過某地的經線與本初子午線相距若干度,就是這個地點的經度。 參看〖經線〗。

Cấu tạo: (kinh) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh độ kinh độ ☆Mức đo theo chiều Bắc Nam trên bản đồ (Longitude).
  • Cihui kinh độ ức đo theo chiều Bắc Nam trên bản đồ (Longitude). kinh độ kinh độ ☆Mức đo theo chiều Bắc Nam trên bản đồ (Longitude). kinh độ。地球表面東西距離的度數,以本初子午線為零度,以東為東經,以西為西經,東西各一百八十度。通過某地的經線與本初子午線相距若干度,就是這個地點的經度。 參看〖經線〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地理上指地球表面東西距離的度數。以通過英國倫敦格林威治天文臺的經線為本初子午線,以東為東經,以西為西經,東西各一百八十度。地球上某地的經度指通過該地的經線與本初子午線的夾角。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球表面东西距离的度数,以本初子午线为0°,以东为东经,以西为西经,东西各180°。通过某地的经线与本初子午线相距的度数,就是该地的经度。参看686页;➋。

Eng

  • CC-CEDICT longitude
  • Cihui longitude