經心

jīng xīn kinh tâm

Hán Việt: kinh tâm · Pinyin: jīng xīn

Tổng quan

chú ý: lưu tâm/lưu ý/để ý

Cấu tạo: (kinh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chú ý; lưu tâm; lưu ý; để ý。在意,留心。 漫不經心。 hờ hững không để ý; thờ ơ.
  • Cihui chú ý: lưu tâm/lưu ý/để ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩心、纏繞於心。《抱朴子.外篇.崇教》:「而貴游子弟,生乎深宮之中,長乎婦人之手,憂懼之勞,未常經心。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「為是塵務經心,天分有限。」 2.用心、留意。唐.杜甫〈春日江村〉詩五首之三:「經心石鏡月,到面雪山風。」《紅樓夢》第六四回:「若叫老太太回來看見,又該說我們躲懶,連你穿帶之物都不經心了。」

Eng

  • Cihui 經心 jīngxīn s.v. careful; conscientious