經文

jīng wén kinh văn

Hán Việt: kinh văn · Pinyin: jīng wén

Tổng quan

kinh điển | kinh sách | LT:本 kinh văn (術語)經之文句。能詮義理者。即經文為能詮,義理為所詮。☸

Cấu tạo: (kinh) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh điển | kinh sách | LT:本 kinh văn (術語)經之文句。能詮義理者。即經文為能詮,義理為所詮。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經書中的文句。《漢書.卷二四.食貨志下》:「莽性躁擾,不能無為,每有所興造,必欲依古得經文。」 2.宗教典籍記錄的文詞。

Eng

  • CC-CEDICT scripture|scriptures|CL:本[ben3]
  • Cihui scripture; scriptures; CL:本