經方

jīng fāng kinh phương

Hán Việt: kinh phương · Pinyin: jīng fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指記載藥劑治療的書。如《漢書藝文志》有經方十一家。 2.中醫上稱漢代之前的臨床著作為「經方」,稱漢以後醫家所定的方劑為「時方」。通常指張機《傷寒論》、《金匱要略》中所記載的方劑。