經業

jīng yè kinh nghiệp

Hán Việt: kinh nghiệp · Pinyin: jīng yè

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KINH NGHIỆP Phật giáo ngữ. Dùng kinh Phật làm nội dung của sự nghiệp tu học. Sùng Khuê truyện trong TCTT ghi: 至年十八、經業蔚通得度。 Đến năm 18 tuổi, kinh nghiệp của sư phát triển trôi chảy rồi được độ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.常業。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「富無經業,則貨無常主。」 2.經術的研究與學習。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「及黨事起,乃與同郡孫嵩等四十餘人俱被禁錮,遂隱修經業,杜門不出。」