經水
kinh thủy
Hán Việt: kinh thủy · Pinyin: jīng shuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ước dơ của phụ nữ khi thấy tháng. kinh thuỷ kinh thuỷ ☆Nước dơ của phụ nữ khi thấy tháng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出山而流入海的水。指主流。《管子.度地》:「水之出於山而流入海者,命曰經水。」 2.婦女的月經。漢.張機《金匱要略方論.卷下.婦人雜病.半夏厚朴湯方》:「婦人中風七八日,續來寒熱發作,有時經水適斷,此為熱入血室,其血必結,故使如瘧狀發作,有時小柴胡湯主之。」
Eng
- Cihui 經水 īngshuǐ n. menstrual flow