經濟

jīng jì kinh tể

Hán Việt: kinh tể · Pinyin: jīng jì

Tổng quan

kinh tế | thuộc về kinh tế ói tắt của từ ngữ Kinh bang tế thế (trị nước giúp đời), nhiệm vụ của nhà Nho. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Phải hăm hở ra tài kinh tế« — Ngày nay dùng để chỉ ngành hoạt động nhằm sản xuất, phân phối và cung cấp các vật dụng cho đời sống con người (Economy) — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là tiết kiệm, rẻ tiền. kinh tế kinh tế ☆Nói tắt của từ ngữ Kinh bang tế thế…

Cấu tạo: (kinh) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tế kinh tế ☆Nói tắt của từ ngữ Kinh bang tế thế (trị nước giúp đời), nhiệm vụ của nhà Nho. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Phải hăm hở ra tài kinh tế« — Ngày nay dùng để chỉ ngành hoạt động nhằm sản xuất, phân phối và cung cấp các vật dụng cho đời sống con người (Econom…
  • Cihui kinh tế | thuộc về kinh tế ói tắt của từ ngữ Kinh bang tế thế (trị nước giúp đời), nhiệm vụ của nhà Nho. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Phải hăm hở ra tài kinh tế« — Ngày nay dùng để chỉ ngành hoạt động nhằm sản xuất, phân phối và cung cấp các vật dụng cho đời sống con ngườ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經世濟民。《宋史.卷三二七.列傳.王安石》:「以文章節行高一世,而尤以道德經濟為己任。」《五代史平話.周史.卷上》:「吾負經濟之才,為庸人謀事,一死固自甘心。」 2.經濟學上指人類利用種種財貨,來滿足慾望的一切行為及狀態。通常指一國國民的生產關係,或指國家、個人的收支狀況。《文明小史》第四六回:「專在經濟上著力,直要使中國四萬萬百姓,一個個都貧無立錐之地,然後服服貼貼的做他們的牛馬,做他們的奴隸,這樣是無形瓜分了。」 3.用較少的人力、物力或時間獲得較大的成效。如:「做事合乎經濟原則。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经济学上指社会物质生产和再生产的活动; 对国民经济有利或有害的~作物 ㄧ~昆虫; 个人生活用度他家~比较宽裕; 用较少的人力、物力、时间获得较大的成果作者用非常~的笔墨写出了这一场复杂的斗争; 〈书〉治理国家~之才。
  • Tân Hoa Tự Điển ①经济学上指社会物质生产和再生产的活动。②对国民经济有利或有害的~作物 ㄧ~昆虫。③个人生活用度他家~比较宽裕。④用较少的人力、物力、时间获得较大的成果作者用非常~的笔墨写出了这一场复杂的斗争。⑤〈书〉治理国家~之才。

Eng

  • CC-CEDICT economy|economic
  • Cihui economy; economic