經生

jīng shēng kinh sanh

Hán Việt: kinh sanh · Pinyin: jīng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh sinh (雜名)又曰經手。書寫經者。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代稱五經博士為「經生」。《後漢書.卷七九.儒林傳.論曰》:「若乃經生所處,不遠萬里之路。」後用以泛稱研究經學的人。

Eng

  • Cihui 經生 īngshēng n. master of the classics