經略

jīng lüè kinh lược

Hán Việt: kinh lược · Pinyin: jīng lüè

Tổng quan

kinh lược: mưu tính

Cấu tạo: (kinh) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp đặt công việc trị nước — Tên một chức quan có trọn quyền sắp đặt việc cai trị ở một vùng rộng lớn. kinh lược kinh lược ☆Sắp đặt công việc trị nước — Tên một chức quan có trọn quyền sắp đặt việc cai trị ở một vùng rộng lớn. 書 mưu tính; kinh lược (về chính trị, quân sự)。經營謀劃(指政治…
  • Cihui kinh lược: mưu tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經營謀劃。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「自昔黃、唐,經略萬國。」清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「下官史可法,日日經略中原,究竟一籌莫展。」 2.職官名。明代於用兵時特置,權任極重,在總督之上。清初亦曾設有此職,中葉以後則廢。

Eng

  • Cihui 經略 īnglüè a.t. 1. administer 2. plan and operate ◆n. <trad.> an official rank