經穴
kinh huyệt
Hán Việt: kinh huyệt · Pinyin: jīng xué
Tổng quan
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào) | loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm loại gọi chung là 五輸穴|五输穴)
Nghĩa
Việt
- Cihui huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào) | loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm loại gọi chung là 五輸穴|五输穴)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上總稱分布在經脈體表循行路線上的穴位為「經穴」。為氣血循行經脈時聚集、灌注和轉輸的部位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 针灸学名词。指隶属于经脉的穴位; 针灸学名词。针灸穴位分类名。为五腧穴之一。十二经脉各有一个经穴,位置多在腕﹑踝关节附近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.针灸学名词。指隶属于经脉的穴位。 2.针灸学名词。针灸穴位分类名。为五腧穴之一。十二经脉各有一个经穴,位置多在腕﹑踝关节附近。
Eng
- CC-CEDICT acupuncture point (any point on any meridian)|category of 12 specific acupuncture points near the wrist or ankle, each lying on a different meridian (one of five categories collectively termed 五輸穴|五输穴)
- Cihui acupuncture point (any point on any meridian)/category of 12 specific acupuncture points near the wrist or ankle, each lying on a different meridian (one of five categories collectively termed 五輸穴|五输穴)